die Nachschubflotte — Meaning: hạm đội tiếp tế — BlauBerry
Nachschubflottedie
[ˈnaːxʃuːpˌflɔtə]NounPlural: Nachschubflotten
Definitions
1
hạm đội tiếp tế- Hạm đội có nhiệm vụ cung cấp hàng tiếp tế cho ai đó, vận chuyển hàng hóa để bổ sung nguồn dự trữ.
Flotte, die jemanden mit Nachschub versorgt, Güter zum Aufstocken von Vorräten transportiert
„Und während Du diesen Brief liest, steht sie zweifellos schon am Bug des Schiffes, das die Nachschubflotte anführt und hält sehnsüchtig Ausschau nach der syrischen Küste, wo ihr Geliebter auf sie wartet, frierend, doch voller Vorfreude auf die warmen Arme seiner liebenden Frau.“
“Và trong lúc em đọc lá thư này, hẳn nàng đã đứng ở mũi con tàu dẫn đầu hạm đội tiếp tế và đang khắc khoải dõi mắt tìm bờ biển Syria, nơi người yêu của nàng đang chờ nàng, run vì lạnh nhưng tràn đầy háo hức được nằm trong vòng tay ấm áp của người vợ yêu thương.”