die Nachsichtigkeit — Meaning: sự khoan dung — BlauBerry
Nachsichtigkeitdie
[ˈnaːxˌzɪçtɪçkaɪ̯t]NounPlural: Nachsichtigkeiten
Definitions
1
sự khoan dung- Phẩm chất hoặc thái độ của một người thể hiện sự thấu hiểu, nhân hậu và sẵn lòng tha thứ cho lỗi lầm, yếu điểm hay thất bại của người khác.
Eigenschaft/Einstellung einer Person, verständnisvolle, verzeihende Güte zu zeigen
„Nachsichtigkeit ist ein Attribut, von Mitgefühl und Großherzigkeit geprägt, das uns, zunächst allgemein ausgedrückt, Fehler, Schwächen, Misserfolge verzeihen lässt.“
“Sự khoan dung là một phẩm chất được tạo nên bởi lòng trắc ẩn và sự rộng lượng, nói một cách khái quát trước hết, khiến chúng ta có thể tha thứ cho những lỗi lầm, điểm yếu và thất bại.”
„Es gab mit Sicherheit genügend Nachsichtigkeit gegenüber dem Benehmen des Jungen, seine feierliche Würde schien jedoch gänzlich zu fehlen.“
“Chắc chắn đã có đủ sự khoan dung đối với cách cư xử của cậu bé, nhưng vẻ trang nghiêm đầy phẩm giá của nó dường như hoàn toàn không còn nữa.”