Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Nahrungserwerb — Meaning: kiếm ăn — BlauBerry
Nahrungserwerb
der
[ˈnaːʁʊŋsʔɛɐ̯ˌvɛʁp]
Noun
Plural: Nahrungserwerbe
Definitions
1
kiếm ăn
- Việc kiếm được hoặc tìm kiếm, thu nhận thức ăn.
Erwerb/Beschaffung von Nahrung
„Nach der Technik des
Nahrungserwerbes
kann man Tiere verschiedenen Typen zuordnen: …“
“Dựa vào kỹ thuật kiếm ăn, người ta có thể xếp động vật vào các kiểu khác nhau: …”
„Zum
Nahrungserwerb
stochern die Vögel im weichen Boden oder im flachen Wasser von Sümpfen oder Flussufern.“
“Để kiếm ăn, các loài chim dùng mỏ thọc vào nền đất mềm hoặc vùng nước nông ở đầm lầy hay bờ sông.”
Noun