thiếu lương thực- Tình trạng không có đủ thực phẩm để đáp ứng nhu cầu ăn uống của con người trong một khu vực hoặc thời gian nhất định.
Mangel an ausreichend Nahrungsmitteln
„Die Behörden hatten gegen die Nahrungsmittelknappheit im vorangegangenen Jahr auf staatlich verordnete Höchstpreise gesetzt, auf den zwangsweisen Aufkauf von ganzen Ernten und die begrenzte Abgabe gegen Lebensmittelkarten, also auf Rationierung.“
“Để đối phó với tình trạng thiếu lương thực trong năm trước, chính quyền đã áp dụng các mức giá trần do nhà nước quy định, cưỡng chế thu mua toàn bộ mùa màng và chỉ phân phát thực phẩm với số lượng hạn chế bằng tem phiếu, tức là thực hiện chế độ phân phối khẩu phần.”
„Mit der Belagerung verschärfte sich in Augsburg die bereits bestehende Nahrungsmittelknappheit drastisch weiter.“
“Cùng với cuộc bao vây, tình trạng thiếu lương thực vốn đã tồn tại ở Augsburg càng trở nên nghiêm trọng hơn hẳn.”