der Nebentäter — Meaning: thủ phạm độc lập — BlauBerry
Nebentäterder
[ˈneːbn̩ˌtɛːtɐ]NounPlural: Nebentäter
Definitions
1
thủ phạm độc lập- người cùng gây ra một kết quả như nhau nhưng không hành động chung hay phối hợp với người khác để đạt kết quả đó.
jemand, der den gleichen Erfolg, aber nicht gemeinsam anstrebt
„Nach § 1302 ABGB haften mehrere fahrlässig handelnde Nebentäter, wenn der von ihnen verursachte Anteil am Gesamtschaden nicht bestimmbar ist, solidarisch.“
“Theo Điều 1302 ABGB, nhiều thủ phạm độc lập hành động do vô ý phải chịu trách nhiệm liên đới nếu không thể xác định được phần thiệt hại trong tổng thiệt hại do từng người gây ra.”