die Nebentätigkeit — Meaning: nghề tay trái — BlauBerry
Nebentätigkeitdie
[ˈneːbn̩ˌtɛːtɪçkaɪ̯t]NounPlural: Nebentätigkeiten
Definitions
1
nghề tay trái- Hoạt động nghề nghiệp được làm thêm bên cạnh nghề chính để tăng thu nhập hoặc vì lý do khác.
berufliche Tätigkeit zusätzlich zum eigentlichen Beruf
„Konnten die Stadtschreiber durch solche Nebentätigkeit ihre Einkünfte aufbessern, so fanden sich auch ehemalige Schreiber, Kleriker, Vaganten und andere des Schreibens Kundige dazu bereit, aus solchem Unterricht einen Beruf zu machen.“
“Nếu các thư lại thành phố có thể cải thiện thu nhập của mình nhờ nghề tay trái như vậy, thì cũng có những người chép thuê trước đây, giáo sĩ, học giả lang bạt và những người khác thành thạo việc viết lách sẵn sàng biến việc giảng dạy như thế thành một nghề.”