chiêu hồn- Hành vi gọi hồn, triệu hồi hoặc làm sống lại người đã chết bằng phép thuật hay tà thuật.
Wiedererweckung/Beschwörung Verstorbener
„Und hinter alledem erblickte ich die unsagbare Bosheit uranfänglicher Nekromantie, schwarz und formlos und im Dunkeln gierig nach mir tastend, um mir den Geist auszutreiben, der sich vermessen hatte, ihrer durch Nachäffung zu spotten.“
“Và đằng sau tất cả những điều đó, tôi nhìn thấy sự độc ác khôn tả của thứ tà thuật chiêu hồn nguyên thủy, đen đúa và vô định hình, đang tham lam lần mò về phía tôi trong bóng tối để trục xuất linh hồn của tôi, kẻ đã cả gan chế nhạo nó bằng sự bắt chước.”
„Und zuletzt erreichten sie den Gipfel jener Nekromantie.“
“Và cuối cùng họ đã đạt tới đỉnh cao của thứ tà thuật chiêu hồn ấy.”