der Nelkenstrauß — Meaning: bó cẩm chướng — BlauBerry
Nelkenstraußder
[ˈnɛlkn̩ˌʃtʁaʊ̯s]NounPlural: Nelkensträuße
Definitions
1
bó cẩm chướng- Bó hoa được kết lại từ những bông hoa cẩm chướng.
Blumenstrauß aus Nelken
„Nelkensträuße erfüllten die Luft mit dem süßen Duft von Verwesung.“
“Những bó hoa cẩm chướng làm không khí ngập tràn mùi ngọt ngào của sự phân hủy.”
„Die Menschen, denen sie gehörten, waren vor langer Zeit verstorben, dennoch lagen frische Blumen bei den Steinen, Nelkensträuße und Töpfe mit Begonien, hier und dort auch sommergrüne Büsche.“
“Những người từng thuộc về chúng đã qua đời từ rất lâu, vậy mà bên các bia đá vẫn còn những bông hoa tươi, những bó cẩm chướng và những chậu thu hải đường, chỗ này chỗ kia còn có cả những bụi cây xanh tốt vào mùa hè.”