

dạng nguyên mẫu- dạng nguyên thể của động từ trong những ngôn ngữ như tiếng Đức, nơi đây là dạng dùng để gọi tên động từ
Infinitiv des Verbs in Sprachen (zum Beispiel dem Deutschen), in denen er [2] ist
dạng trích dẫn- dạng từ trong hệ hình của một từ, được dùng để gọi tên từ đó hoặc để tra cứu trong từ điển; dạng trích dẫn trong từ điển
die Wortform aus dem Paradigma eines Wortes, die man benutzt, um das Wort zu nennen oder im Lexikon zu suchen; Zitierform im Lexikon