

tái định cư- Việc bố trí hoặc tiếp nhận một nơi ở mới cho người dân tại một địa điểm khác.
Zuweisung/Annahme einer neuen Wohnstelle
mở cơ sở- Việc thành lập nơi hoạt động mới của một doanh nghiệp hoặc của nhiều doanh nghiệp.
Gründung der Niederlassung eines Betriebes/von Betrieben
du nhập- Việc đưa sinh vật vào một môi trường sống mà trước đó chúng chưa từng xuất hiện.
Einbringen von Lebewesen in ein Biotop, in dem sie zuvor nicht vorkamen