

giống trung- Giống hoặc phạm trù ngữ pháp trung tính của một danh từ hoặc của một dạng tính từ trong một ngôn ngữ.
das sächliche oder neutrale Geschlecht oder Genus eines Substantivs oder einer Form des Adjektivs in einer Sprache
từ trung- Một từ thuộc giống trung, đặc biệt là một danh từ thuộc giống trung.
ein Wort sächlichen Geschlechts, besonders ein Substantiv sächlichen Geschlechts
vô tính- Một sinh thể không có giới tính.
ein geschlechtsloses Wesen