der Nichtakademiker — Meaning: người không bằng ĐH
Nichtakademikerder
[ˈnɪçtʔakaˌdeːmɪkɐ]NounPlural: Nichtakademiker
Definitions
1
người không bằng ĐH- Người đàn ông trưởng thành không có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng.
erwachsene (männliche^☆) Person ohne Hochschulabschluss
„Denn das Programm wendet sich speziell an Kinder von Nichtakademikern, da diese oft größere Hürden zu meistern hätten, wenn es um berufliche Wege nach dem Abitur geht - zum Beispiel weil sie nicht auf Erfahrungen ihrer Eltern zum Thema Studium zurückgreifen können.“
“Bởi vì chương trình này hướng đặc biệt đến con cái của những người không có bằng đại học, vì những em này thường phải vượt qua nhiều rào cản hơn khi nói đến con đường nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông - chẳng hạn vì các em không thể dựa vào kinh nghiệm của cha mẹ mình về việc học đại học.”
„Ich glaube nicht, dass er viel mit Außenstehenden redet. Und mit Außenstehenden meine ich Nichtakademiker.“
“Tôi không nghĩ anh ta nói chuyện nhiều với người ngoài. Và khi tôi nói người ngoài, ý tôi là những người không có bằng đại học.”