kẻ ăn không- Người không làm gì, không theo đuổi bất kỳ công việc hay hoạt động có ích, ý nghĩa nào.
Person, die nichts tut, keiner sinnvollen Beschäftigung nachgeht
„Das war ein dicker Franzose, ein ungebildeter träger Nichtstuer; man sieht jedoch bei einem Franzosen gern darüber hinweg und prüft selten seinen inneren Wert, wenn er sich gut benimmt, anständig kleidet, bei Tisch heiter ist, die Mädchen liebt und sich den Freuden der Tafel verschreibt.“
“Đó là một gã người Pháp béo mập, vô học, lười biếng, một kẻ ăn không; tuy nhiên người ta thường dễ dàng bỏ qua điều đó ở một người Pháp và hiếm khi xét đến giá trị bên trong của anh ta, nếu anh ta cư xử đúng mực, ăn mặc đàng hoàng, vui vẻ trên bàn ăn, yêu các cô gái và say mê những thú vui ẩm thực.”