

tiếng Hạ Đức Bắc- Nhánh phía bắc, gần vùng duyên hải của tiếng Hạ Sachsen, tức tiếng Hạ Đức. Về phạm vi phân bố của khu vực ngôn ngữ này, khái niệm được hiểu theo nghĩa hẹp hoặc rộng khác nhau.
nördlicher, küstennaher Zweig des Niedersächsischen, Niederdeutschen. Was die Ausdehnung des Sprachgebietes angeht, wird der Begriff enger oder weiter interpretiert.