die Ode — Meaning: tụng ca, thơ tụng ca — BlauBerry
Odedie
[ˈoːdə]NounPlural: Oden
Definitions
1
tụng ca- thể loại thơ trữ tình được trình bày kèm theo âm nhạc
Lyrik in Begleitung von Musik
„In einer Ode, die Horaz zu dieser Zeit abfasste, wurde die Heimkehr des Augustus wie die Epiphanie eines Gottes geschildert.“
Trong một bài tụng ca mà Horace sáng tác vào thời điểm đó, sự trở về của Augustus được miêu tả như sự hiển linh của một vị thần.
„In Göschens Verlagsbüro in Grimma saß Seume auf glühenden Kohlen, über Oden von Klopstock und Romane von Wieland gebeugt, manchmal hochfahrend, häufig niedergedrückt.“
Trong văn phòng xuất bản của Göschen ở Grimma, Seume ngồi như trên đống lửa, cúi mình trên những bài tụng ca của Klopstock và tiểu thuyết của Wieland, đôi khi cao ngạo, thường xuyên bị dằn vặt.
2
thơ tụng ca- bài thơ trang trọng, cao quý, không vần