„Während die Extrembergsteiger sowohl in ihren Veröffentlichungen als auch in ihren Auskünften bei meinen Befragungen eine große Offenheit und ein hohes Reflexionsniveau gegenüber diesen Problemstellungen beweisen, offenbart sich bei vielen anderen Risikogruppen noch ein erheblicher Nachholbedarf an Selbstkritik und Bereitschaft, das Gefahrenpotenzial der eigenen Sportart unvoreingenommen objektivieren zu lassen.“
Trong khi các nhà leo núi cực đoan chứng minh một sự thẳng thắn lớn và mức độ phản ánh cao đối với những vấn đề này cả trong các ấn phẩm lẫn trong các câu trả lời khi tôi phỏng vấn, thì ở nhiều nhóm rủi ro khác vẫn bộc lộ một sự thiếu hụt đáng kể về tự phê bình và sự sẵn sàng để tiềm năng nguy hiểm của môn thể thao của chính họ được đánh giá một cách khách quan không thành kiến.
„Die Mailänder sind im allgemeinen gut und anständig; die Offenheit ihres Wesens scheint den Charakter der Piemontesen und Genuesen, die in gleichem Abstand zu beiden Seiten ihres schönen Landes leben, anprangern zu wollen.“
Người Milan nói chung là tốt và đàng hoàng; sự thẳng thắn trong bản chất của họ dường như muốn lên án tính cách của người Piemonte và Genoa, những người sống ở khoảng cách như nhau đến cả hai phía của đất nước xinh đẹp của họ.