xe cổ- chỉ các phương tiện cũ như ô tô, máy bay, tàu thủy hoặc mẫu xe đã sản xuất từ lâu và thường có giá trị sưu tầm
altes Fahrzeug, Flugzeug, Schiff, Modell
Fritz hat 15.000 Euro in die Restauration seines Oldtimers gesteckt.
Fritz đã bỏ 15.000 euro để phục chế chiếc xe cổ của mình.
„Nachher stand er mit klopfendem Herzen am Fenster und sah auf ein elegantes Paar hinunter, das sich, aus dem Restaurant kommend, in der Andeutung eines Tangoschritts auf die Treppe zubewegte, um dann lachend hinunterzuhüpfen und in einem Oldtimer mit Chauffeur zu verschwinden.“
Sau đó, anh đứng bên cửa sổ với trái tim đập thình thịch nhìn xuống một cặp đôi thanh lịch, vừa ra khỏi nhà hàng, di chuyển về phía cầu thang với những bước chân tựa như điệu tango, rồi cười đùa bước xuống và biến mất trong chiếc xe cổ có tài xế riêng.