

độ mờ đục- tính chất của một vật thể, chẳng hạn như giác mạc của mắt, bị vẩn đục và không trong suốt (mờ đục)
Eigenschaft, zum Beispiel der Hornhaut des Auges, getrübt, undurchsichtig (opak) zu sein
tính mờ đục- tính chất không cho ánh sáng xuyên qua, không trong suốt với ánh sáng (mờ đục)
Eigenschaft, für Licht undurchdringlich, lichtundurchlässig (opak) zu sein