

toán tử- quy tắc hoặc ký hiệu dùng để tạo ra đối tượng mới từ các đối tượng toán học có sẵn (gọi là toán hạng)
Vorschrift, die aus mathematischen Objekten („Operanden“) neue Objekte bildet
người vận hành- người điều khiển một hệ thống máy tính, thường được cấp quyền truy cập cao hơn so với người dùng thông thường
Person, die ein EDV-System bedient und in der Regel mit höheren Rechten als der normale Benutzer ausgestattet ist
vùng vận hành- trình tự trên DNA chịu trách nhiệm liên kết với protein ức chế
Sequenz auf der DNS, die für die Bindung des Repressorproteins zuständig ist