

chiên tế lễ- Con chiên được dâng làm vật hiến tế trong nghi lễ tôn giáo.
Lamm, das als Opfer dargebracht wird
chiên hiến tế- Cách gọi Chúa Giê-su Ki-tô như Đấng đã hy sinh thân mình vì nhân loại.
Jesus Christus, wie er sich für die Menschheit opferte
vật tế thần- Người vô tội phải chịu đau khổ hoặc gánh hậu quả do hành động của người khác gây ra.
unschuldiges, schuldlos leidendes Opfer einer Handlung