

phong chức- Nghi lễ tôn giáo trong đó một tín đồ được chúc phúc và giao phó một chức vụ tinh thần, chẳng hạn như linh mục hoặc giáo sĩ Do Thái, thường thông qua việc đặt tay.
religiöses Ritual, in der ein Gläubiger zu einem geistlichen Amt (zum Beispiel Priester oder Rabbiner) gesegnet und beauftragt wird (meist durch Handauflegung)
y lệnh- Chỉ định hoặc đơn do bác sĩ ban hành về việc điều trị, dùng thuốc hay các biện pháp y khoa cần thực hiện.
ärztliche Verordnung
phòng khám- Nơi làm việc của bác sĩ, bao gồm phòng khám, phòng thăm khám và điều trị cho bệnh nhân.
Arztpraxis; Untersuchungs- und Behandlungszimmer eines Arztes
giờ khám- Khoảng thời gian bác sĩ tiếp và khám bệnh cho bệnh nhân.
Sprechstunde eines Arztes