das Ordnungsgefüge — Meaning: cơ cấu trật tự — BlauBerry
Ordnungsgefügedas
[ˈɔʁdnʊŋsɡəˌfyːɡə]NounPlural: Ordnungsgefüge
Definitions
1
cơ cấu trật tự- Tập hợp các yếu tố hoặc sự kiện có liên hệ với nhau, cùng tạo nên và thiết lập một trật tự nhất định.
Menge verbundener Gegebenheiten, die eine Ordnung etablieren
„So sonderbar ihm auch vieles vorkam, und so wenig er bisher von dem System der Stadt begriff, hatte er doch aus den verschiedenen Eindrücken schon die Überzeugung gewonnen, daß es sich um ein vielverschlungenes Ordnungsgefüge handelte, das bis in jede Einzelheit der Erscheinung einem bestimmten Plane entsprach.“
Tuy nhiều điều đối với ông có vẻ kỳ lạ đến đâu, và tuy cho đến nay ông vẫn hiểu rất ít về hệ thống của thành phố, ông vẫn từ những ấn tượng khác nhau mà đi đến niềm tin rằng đó là một cơ cấu trật tự hết sức chằng chịt, trong đó từng chi tiết của hiện tượng đều phù hợp với một kế hoạch nhất định.