die Ordnungsliebe — Meaning: tính ngăn nắp — BlauBerry
Ordnungsliebedie
[ˈɔʁdnʊŋsˌliːbə]Noun
Definitions
1
tính ngăn nắp- xu hướng hoặc nhu cầu mạnh mẽ muốn mọi việc, mọi thứ luôn được sắp xếp có trật tự, quy củ và gọn gàng
starker Drang zu wohlgeordneten Verhältnissen
„Er verhimmelt seine Tüchtigkeit, seine Gründlichkeit, seinen Gehorsam, seine Ordnungsliebe.“
“Ông ta tôn sùng năng lực, sự kỹ lưỡng, tính phục tùng và tính ngăn nắp của mình.”
„Freud ordnete Charaktereigenschaften wie Ordnungsliebe, Sparsamkeit oder Eigensinn des erwachsenen Menschen frühkindliche Fixierungen der erlernten Abwehr analer Reizempfindungen zu.“
“Freud quy các đặc điểm tính cách của người trưởng thành như tính ngăn nắp, tính tiết kiệm hoặc tính bướng bỉnh vào những sự cố định từ thời thơ ấu sớm trong quá trình học cách phòng vệ trước các cảm giác kích thích ở hậu môn.”