

số hiệu nguyên tử- Số của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, cho biết số proton trong hạt nhân của nguyên tử đó.
Nummer eines Elements im Periodensystem der Elemente
vị trí thứ tự- Vị trí của một phần tử trong một dãy hay một chuỗi sắp xếp theo thứ tự.
Position eines Elements in einer Folge
số thứ tự- Một con số hoặc cách biểu thị cho biết thứ tự trong một ngữ cảnh nhất định, ví dụ như thứ nhất, thứ hai, v.v.
eine Zahl, die die Reihenfolge in einem bestimmten Kontext anzeigt (z. B. erste, zweite …)