

định vị- Sự xác định một nơi chốn hoặc một vị trí; cũng có thể chỉ việc tự xác định vị thế của mình trong một bối cảnh nhất định.
Bestimmung eines Ortes, einer Stelle
trạng ngữ- Thành phần trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu, tức bộ phận nêu địa điểm hoặc vị trí mà sự việc diễn ra.
adverbiale Bestimmung des Ortes, Umstandsbestimmung des Ortes