der Outwachler — Meaning: trọng tài biên — BlauBerry
Outwachlerder
[ˈaʊ̯tˌvaxlɐ]NounPlural: Outwachler
Definitions
1
trọng tài biên- Người làm nhiệm vụ quan sát dọc theo đường biên trong thi đấu thể thao, đặc biệt là bóng đá hoặc quần vợt, để hỗ trợ trọng tài chính đưa ra quyết định.
Linienrichter
„Das wird noch ein Nachspiel haben: Becher-Wurf gegen ‚Outwachler‘ gibt Strafe“
“Chuyện này sẽ còn gây hậu quả: ném cốc vào ‘trọng tài biên’ bị phạt”
„Im Gegensatz zu den Schiedsrichter-Assistenten an der Längsseite, vormals Outwachler, zeigen die Torrichter ein Vergehen nicht mit einer Fahne an, sondern können über eine Funkverbindung Kontakt zum Schiedsrichter aufnehmen.“
“Khác với các trợ lý trọng tài ở dọc đường biên, trước đây gọi là trọng tài biên, các trọng tài cầu môn không báo hiệu một lỗi vi phạm bằng cờ mà có thể liên lạc với trọng tài chính qua kết nối vô tuyến.”