tiền thuê- khoản tiền phải trả đều đặn cho việc thuê theo hợp đồng thuê đất, thuê nông trại hoặc quyền khai thác sử dụng một tài sản nào đó
regelmäßig zu zahlender Betrag für eine Pacht
„Doch Gouy verlangte eine Herabsetzung des Pachtzinses, und da die beiden laut protestierten, begann er mehr zu brüllen als zu sprechen, rief den lieben Gott zum Zeugen an, zählte seine Bemühungen auf und rühmte seine Verdienste.“
“Nhưng Gouy đòi giảm tiền thuê, và vì cả hai người phản đối dữ dội nên ông ta bắt đầu gào lên nhiều hơn là nói, gọi Đức Chúa Trời thân yêu làm chứng, kể ra những nỗ lực của mình và ca ngợi công lao của bản thân.”