

bảng pha- Tấm bảng dùng để pha trộn màu vẽ trong hội họa.
ein Brett zum Mischen von Malfarben
phạm vi- Sự đa dạng, thường xét về các khả năng lựa chọn.
Vielfalt meist hinsichtlich der Auswahlmöglichkeiten
pa lét- Phương tiện vận chuyển dạng thường phẳng, được dùng làm chỗ đặt tạm thời, bệ đỡ hoặc mặt kê trong lưu kho, thương mại, logistics hoặc các quy trình sản xuất.
ein meist flach gehaltenes, als zeitweilige Ablage, Unterbau oder Unterlage verwendetes Transportmittel und Hilfsmittel bei der Lagerung im Handel, der Logistik oder in Produktionsprozessen
bảng màu- Tập hợp màu sắc được xác định cố định hoặc tự do trong xử lý ảnh số.
eine feste oder frei definierbare Zusammenstellung von Farben in der digitalen Bildverarbeitung