

dạ cỏ- Ngăn đầu tiên của dạ dày, chính xác hơn là dạ dày trước thứ nhất, ở động vật nhai lại.
erster Abschnitt des Magens (genauer: erster Vormagen) bei Wiederkäuern
dạ dày- Cơ quan tiêu hóa, tức dạ dày, cũng dùng để chỉ ở động vật không nhai lại.
Verdauungsorgan, Magen auch bei Nicht-Wiederkäuern