

lớp giáp- Vỏ bọc được gia cố chắc chắn, chẳng hạn ở phương tiện hoặc động vật, nhằm bảo vệ khỏi sự xâm nhập của vũ khí, đạn và những tác động tương tự.
verstärkte Hülle (beispielsweise bei Fahrzeugen, Tieren), die vor einem Eindringen von Waffen, Geschossen und Ähnlichem schützen soll
sự bọc giáp- Quá trình bọc hoặc trang bị lớp giáp bảo vệ.
der Vorgang des Panzerns