

trùm đảng- Quan chức cấp cao có thế lực trong một đảng phái, đặc biệt là đảng cầm quyền, đã xa rời quần chúng và lợi dụng địa vị của mình một cách kiêu ngạo, hẹp hòi, vô trách nhiệm và bất chấp người khác.
dem Volk entfremdeter, einflussreicher, höherer Funktionär einer Partei (besonders einer Staatspartei), der in arroganter, engstirniger, rücksichtsloser Weise die Vorteile seiner Stellung ausnutzt