

nhà trọ- cơ sở kinh doanh lưu trú nhỏ thường có không khí gia đình
kleiner Hotelbetrieb mit meist privater Atmosphäre
lương hưu- khoản tiền được chi trả định kỳ cho chế độ hưu trí
regelmäßige Geldzahlung der Altersversorgung
hưu trí- thời gian sau khi kết thúc cuộc sống lao động hoặc làm việc chính thức, nghỉ hưu
Zeit nach dem aktiven Arbeits- oder Erwerbsleben, Ruhestand
nơi gửi trọ- địa điểm lưu trú tạm thời cho sinh viên học xa nhà, nhưng cũng dành cho động vật hoặc thực vật
Ort der vorübergehenden Unterbringung für auswärts Studierende, aber auch für Tiere oder Pflanzen