

sân ga- Khu vực lên xuống tàu tại nhà ga, nơi hành khách chờ và bước lên hoặc xuống tàu hỏa.
Bahnsteig
bệ đứng- Phần sàn đứng trống, không khép kín ở các toa tàu hỏa hoặc tàu điện đời cũ, nằm trước lối vào khoang xe kín.
freie Plattform bei älteren Eisenbahn- und Straßenbahnwagen, vor dem Zugang zum geschlossenen Wagen