

công dân ngoại thành- Người có quyền công dân của thành phố nhưng sống bên ngoài tường thành.
jemand, der das Bürgerrecht der Stadt hat, aber außerhalb der Stadtmauern wohnt
dân tỉnh lẻ- Người sống ở nông thôn hoặc ở vùng tỉnh lẻ, không thuộc chốn đô hội.
ein Land-, Provinzbewohner
kẻ hẹp hòi- Người có đầu óc thiển cận, chật hẹp, ít cởi mở với điều mới mẻ.
engstirnige Person