

cây mận- Loài cây thuộc họ Hoa hồng, cho ra quả mận.
Baum, der zu den Rosengewächsen zählt
quả mận- Quả của cây mận.
Frucht von ^([1])
âm hộ- Cách nói thông tục, thô tục để chỉ cơ quan sinh dục nữ.
Scheide
phế vật- Người vô dụng, làm gì cũng thất bại.
Versager