

cột- Bộ phận kết cấu thẳng đứng dùng để đỡ, chống hoặc làm khung trong một công trình.
vertikales Konstruktionselement
cột gôn- Cột thẳng đứng tạo thành khung của khung thành trong bóng đá hoặc các môn thể thao tương tự.
Torpfosten
thanh đứng- Phần thẳng đứng của khung chia cửa sổ hoặc khung cửa sổ chữ thập, cùng với thanh ngang tạo thành ô cửa sổ hình chữ thập.
senkrechter Teil einer Fensterverstrebung oder eines Kreuzstockes, der mit dem waagerechten Kämpferholz das Fensterkreuz bildet
cột đứng- Thanh gỗ thẳng đứng một tầng trong kiểu xây dựng khung gỗ, đối lập với cột đứng nhiều tầng.
senkrechtes eingeschossiges Holz im Fachwerkbau im Gegensatz zu dem mehrgeschossigen senkrechten Ständer