

làm ẩu- Công việc được thực hiện kém chất lượng, cẩu thả hoặc cố ý làm không đạt yêu cầu.
schlechte, nachlässig oder bewusst mangelhaft ausgeführte Arbeit
làm chui- Việc làm không khai báo, lao động bất hợp pháp hoặc quan hệ thuê mướn trái pháp luật.
Schwarzarbeit, illegales Beschäftigungsverhältnis