

chữ pi- Chữ cái thứ mười sáu của bảng chữ cái Hy Lạp: Π, π.
sechzehnter Buchstabe des griechischen Alphabets: Π, π
số pi- Hằng số biểu thị tỉ số giữa chu vi và đường kính của một đường tròn.
Konstante, die das Verhältnis des Umfangs zum Durchmesser eines Kreises beschreibt