mảnh- Phần, mẩu hoặc bộ phận của một vật hay tổng thể nào đó.
Stück/Teil von etwas
„Und mit diesen Worten lüftete er das Haupt der Niobe wieder, und nachdem er die Piecen seiner Garderobe angelegt, begab er sich mit dem Obersten und dem Milizen neuerdings an das Stromufer.“
“Và với những lời ấy, ông lại vén phần che đầu của Niobe lên, và sau khi mặc các món trong y phục của mình, ông cùng với viên đại tá và toán dân binh lại đi ra bờ sông.”
2
tác phẩm- Bài hoặc vở thuộc lĩnh vực âm nhạc hay sân khấu, như bản nhạc hoặc vở kịch.