

cu- Cách nói thông tục để chỉ cơ quan sinh dục nam, tức dương vật.
umgangssprachlich: männliches Geschlechtsorgan
pint- Đơn vị đo thể tích cổ dùng cho chất lỏng, xấp xỉ 0,5 lít; ở Hoa Kỳ cũng được dùng để đo các chất khô.
altes Raummaß für Flüssigkeiten (ca. 0,5 Liter), in den USA auch für Trockensubstanzen benutzt