ống hút- dụng cụ thí nghiệm trong phòng thí nghiệm dùng để hút và định lượng chất lỏng một cách chính xác
ein Laborgerät zur Dosierung von Flüssigkeiten
Man fülle mit einer Pipette 0,5 Milliliter der Indikatorflüssigkeit in das Becherglas.
Hãy dùng một ống hút để cho 0,5 mililít dung dịch chỉ thị vào cốc thủy tinh.
„Ist das Fleisch nach der Kalibrierung seiner Sehkraft immer noch gräulich, wirft er sich der Toxikologie in die Arme und hantiert mit Pipetten und Petrischalen herum.“
“Nếu sau khi hiệu chỉnh thị lực mà miếng thịt vẫn còn hơi xám, anh ta lại lao vào ngành độc chất học và loay hoay với các ống hút cùng đĩa Petri.”