

tưa lưỡi- Lớp phủ bệnh lý trên lưỡi, đặc biệt gặp ở gia cầm; một dạng bệnh làm lưỡi bị đóng mảng bất thường.
„krankhafter Belag auf der Zunge … beim Geflügel“
cảm lạnh- Cách nói khẩu ngữ trong thành ngữ chỉ việc bị hoặc mắc cảm lạnh.
umgangssprachlich in der Redewendung den/einen Pips haben/bekommen/sich holen für Erkältung