

cướp biển- kẻ cướp tấn công tàu thuyền hoặc máy bay
Räuber, der Schiffe oder Flugzeuge überfällt
kẻ đạo văn, kẻ ăn cắp bản quyền- kẻ cướp chiếm đoạt tài sản trí tuệ của người khác
Räuber, der sich fremdes (geistiges) Eigentum aneignet
thuyền buồm Pirat- loại thuyền buồm hai người, kiểu thuyền Jolle hai cột buồm
Bootstyp, Zweimann-Jolle
máy bay Pirat- kiểu máy bay lượn đa năng chủ yếu được sử dụng để huấn luyện
Flugzeugtyp, vorwiegend zu Schulungen eingesetztes Mehrzwecksegelflugzeug
bài Piraten- trò chơi bài (dành cho trẻ em và thanh thiếu niên) có hình cướp biển trên các lá bài
Kartenspiel (für Kinder und Jugendliche), bei dem Piraten auf den Spielkarten abgebildet sind
pháo Pirat- pháo nổ, vật liệu nổ
Böller, Knallkörper
thành viên đảng Piraten- thành viên của một đảng chính trị mang tên Piraten (Đảng Cướp biển)
Mitglied einer Piratenpartei