xuồng độc mộc- Thuyền độc mộc có mạn thuyền được nâng cao hơn bình thường.
Einbaum mit erhöhtem Bord
„Dabei kam ihm ein Gedanke: Konnte er sich vielleich ein Floß, eine Piroge oder ein improvisiertes leichtes Boot bauen und damit übers Meer flüchten?“
Khi đó anh nảy ra một ý nghĩ: Liệu anh có thể đóng một chiếc bè, một chiếc xuồng độc mộc hay một chiếc thuyền nhẹ tạm bợ rồi dùng nó để trốn chạy qua biển không?
„Kaba, Sékou und Kourou standen am Ufer und sahen der Piroge nach, in der wir langsam auf den Fluss hinausglitten.“
Kaba, Sékou và Kourou đứng trên bờ nhìn theo chiếc xuồng độc mộc, trên đó chúng tôi chầm chậm trôi ra giữa sông.