cực nhọc- Sự vất vả, nhọc nhằn hoặc công việc rất nặng nhọc đòi hỏi nhiều sức lực và cố gắng.
große Mühe/Anstrengung, sehr schwere Arbeit
„Durch die Plackerei an jenem Tag hatte er sich ins Verderben gestürzt.“
"Vì sự cực nhọc trong ngày hôm đó, anh ta đã tự đẩy mình vào chỗ diệt vong."
„Unsere Wärter behandelten uns wohlwollend als lustige Brüder, die sich einen blauen Montag gemacht hatten, was ihnen zwar nicht in der Ordnung, aber bei der Plackerei des Dienstes verständlich erschien.“
"Những người cai quản của chúng tôi đối xử tử tế với chúng tôi như những anh chàng vui tính đã tự cho mình nghỉ xả hơi một ngày, điều mà tuy không đúng quy củ đối với họ, nhưng lại có vẻ dễ hiểu trước sự cực nhọc của công việc phục vụ."