„Der Plafond war zur Hälfte mit Weingirlanden geschmückt und mit Bildern, die in flüchtig hingeworfener Manier Frauen mit griechischem Profil darstellten, umringt von Kindern, die aus den Strahlen einer gewaltigen Sonne hervortraten.“
“Trần nhà được trang trí một nửa bằng những vòng lá nho và bao quanh bởi những bức tranh vẽ theo lối phác nhanh, miêu tả những người phụ nữ với nét nghiêng kiểu Hy Lạp, xung quanh là những đứa trẻ hiện ra từ các tia sáng của một mặt trời khổng lồ.”
2
mức trần- Giới hạn trên cùng, đặc biệt trong việc cấp tín dụng, phân bổ ngân sách hoặc xác định một mức tối đa.
obere Grenze bei Kreditvergabe
So bilden die Arbeits- und Lebensvorstellungen einen breiten Plafond, auf den sich das Fernsehen bezieht.
Như vậy, những quan niệm về lao động và đời sống tạo thành một mức trần rộng mà truyền hình dựa vào đó.
„Der Etat des Bundesministeriums der Verteidigung liegt für das Jahr 2006 […] rund 3 Mrd. € unter dem Plafond des Jahres 1991.“
“Ngân sách của Bộ Quốc phòng Liên bang cho năm 2006 […] thấp hơn khoảng 3 tỷ euro so với mức trần của năm 1991.”