

nguyên sinh chất- Chất sống lấp đầy bên trong tế bào của sinh vật; là phần nội dung của tế bào gọi là protoplasma.
Protoplasma, der die Zellen von Lebewesen ausfüllende Inhalt
huyết tương- Phần dịch của máu, chủ yếu gồm nước, có chức năng vận chuyển tế bào máu và các chất dinh dưỡng.
Blutplasma, hauptsächlich aus Wasser bestehende Transportflüssigkeit für Blutzellen und Nährstoffe
plasma- Trạng thái vật chất hình thành khi khí bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao.
Aggregatzustand, in den sehr stark erhitzte Gase treten
chalcedon xanh- Một loại chalcedon màu xanh lục đậm.
dunkelgrüner Chalcedon