der Plastikverschluss — Meaning: nắp nhựa — BlauBerry
Plastikverschlussder
[ˈplastɪkfɛɐ̯ˌʃlʊs]NounPlural: Plastikverschlüsse
Definitions
1
nắp nhựa- Bộ phận đóng, bịt hoặc khóa được làm bằng nhựa; thiết bị dùng để ngăn, che hoặc giữ kín một vật hay một lối mở.
Verschluss aus Plastik, aus Plastik bestehende Sperrvorrichtung
„Ihr inneres Zeitgefühl sagte, dass es beinahe Nacht sein musste, aber im sicheren Schutz der sie umgebenden Felsen blieb es auch tagsüber dunkel, dafür sorgten schon die Plastikverschlüsse, die hauptsächlich dazu dienten, den Insassen die Körperflüssigkeit zu erhalten.“
"Cảm nhận thời gian bên trong mách bảo cô rằng chắc hẳn trời đã gần tối, nhưng trong sự che chở an toàn của những tảng đá bao quanh họ thì ngay cả ban ngày cũng vẫn tối tăm, mà nguyên nhân chính là những chiếc nắp nhựa, thứ chủ yếu dùng để giúp những người bị nhốt giữ lại dịch cơ thể."