der Plastikverzicht — Meaning: giảm nhựa — BlauBerry
Plastikverzichtder
[ˈplastɪkfɛɐ̯ˌt͡sɪçt]Noun
Definitions
1
giảm nhựa- việc chủ động, thường là tự nguyện, từ bỏ hoặc hạn chế sử dụng các vật liệu bằng nhựa trong sinh hoạt hay tiêu dùng.
das (bewusste, oft freiwillige) Verzichten auf die Verwendung/Nutzung von Kunststoffen
„Doch schon nach zwei Wochen ist der Plastikverzicht Routine geworden und ich habe gelernt, dem Kunststoff zu entgehen: Ich habe meinen eigenen Kaffeebecher dabei, verzichte auf Lieferdienste, sondern koche frisch zu Hause oder hole mir die Pizza selbst ab.“
Nhưng chỉ sau hai tuần, việc từ bỏ nhựa đã trở thành thói quen và tôi đã học được cách tránh đồ nhựa: tôi mang theo cốc cà phê của riêng mình, không dùng dịch vụ giao đồ ăn mà tự nấu ăn tươi ở nhà hoặc tự đi lấy pizza.
„Denn so schön es ist und so sinnvoll es sein mag – Aktionen wie unser privater Plastikverzicht sind nur ein winziger Schritt in die richtige Richtung.“
Bởi vì dù điều đó tốt đẹp và có thể rất có ý nghĩa đến đâu đi nữa, những hành động như việc cá nhân chúng tôi từ bỏ nhựa cũng chỉ là một bước rất nhỏ theo đúng hướng.