

tính hợp lý- Đặc tính của việc được trình bày một cách có thể hiểu và theo bề ngoài thì có vẻ đúng, đáng tin hoặc phù hợp với thực tế.
Eigenschaft, nachvollziehbar aufgebaut und allem Anschein nach so, wie dargestellt, glaubhaft/richtig (plausibel) zu sein
tính khả tín- Đặc tính hoặc tình trạng tuy có vẻ đáng tin, nhưng vẫn chưa được chứng minh và còn mang tính giả thuyết.
Eigenschaft/Tatsache, zwar vermutlich glaubhaft, dennoch aber unbewiesen und hypothetisch zu sein